input stringclasses 4
values | ouput stringlengths 11 17.4k ⌀ | output stringlengths 0 8.49k ⌀ | instruction stringlengths 0 22.2k |
|---|---|---|---|
null | Chỉ cần đưa phần A vào chỗ B thế là xong . | Simply insert part A into slot B , and we should all be good to go . | |
null | Tôi không muốn nói gì hết mà . | I did n't mean to say anything . | |
null | Chờ cho hết thời gian khuyến nghị . | Wait the recommended amount of time . | |
null | Ý em là , bạn trai thì không hẳn . | I mean , boyfriend does n't quite cut it . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Does anyone here have a working cell phone that 's on , with coverage , who can make a call right now without a lot of fussing ? | Có ai ở đây có điện thoại đang để chế độ hoạt động sẵn và có thể thực hiện một cuộc gọi ngay bây giờ mà không gặp rắc rối gì không ? |
Translate Vietnamese to English. | null | Giuseppe Piazzi ( US : / ˈpjɑːtsi / PYAHT - see , Italian : ; 16 July 1746 – 22 July 1826 ) was an Italian Catholic priest of the Theatine order , mathematician , and astronomer . | Giuseppe Piazzi ( US : / p gì ɑː t s i / PYAHT - xem , Italian : ; 16 tháng 7 năm 1746 - 22 tháng 7 năm 1826 ) là một linh mục Công giáo người Ý thuộc dòng Theatine , nhà toán học và nhà thiên văn học . |
Translate Vietnamese to English. | null | Another minute , we would have lost you . | Thêm một phút thôi , chúng ta đã mất anh rồi . |
null | Tôi muốn lúc nào đó nói chuyện với ông và tôi sẽ cho ông biết ý tôi về sinh lực con người . | I 'd Iike to talk with you sometime , sir and tell you about my idea for harnessing a life force . | |
Translate Vietnamese to English. | null | What would you consider a happy life ? | Thế nào là một cuộc sống hạnh phúc ? |
null | Xà phòng cho vegan , được làm từ dầu Oliu ; xà phòng thường được làm từ mỡ động vật . | Vegan soap made from olive oil ; soap is usually made from tallow ( animal fat ) . | |
null | Data , một loại xung ion có thể làm hỏng cuộn dây plasma bị lỗi được không ? | Data , would a defective plasma coil be susceptible to an ionic pulse ? | |
null | Nước này có một dân số khổng lồ và tài năng . | It has a huge and talented diaspora . | |
null | Cuối cùng , con người là động vật xã hội và những trải nghiệm có xu hướng xã hội . | Lastly , human are social animals and experiences tend to be social . | |
Translate Vietnamese to English. | null | And you did n't answer the damn phone . | Vậy mà em không hề trả lời điện thoại là thế đéo nào . |
null | Cách này có khi hiệu quả hơn cả cách đốt . | This may be even more effective than cauterizing . | |
null | - Không , không có gì đâu ạ . | - No , there is not . | |
null | Thực ra tôi đang là bác sĩ thực tập . | I 'm actually a first - year resident . | |
Translate Vietnamese to English. | null | This situation prevails until the water balance changes again and the lake overburdens the limits of its basin or until the lake capture occurs . | Tình trạng này chiếm ưu thế cho đến khi cân bằng nước thay đổi một lần nữa và hồ tràn ngập các giới hạn của lưu vực hoặc cho đến khi xảy ra hiện tượng thu thập . |
null | Phân tích tập trung của Australopithecus sediba và hệ động vật Plio-Pleistocene liên quan từ Malapa , Nam Phi . | Taphonomic analysis of Australopithecus sediba and associated Plio - Pleistocene fauna from Malapa , South Africa . | |
null | Tôi đã nhìn thấy tất cả các bạn tại các buổi lễ cắt băng khánh thành . | I 've seen you all at the ribbon - cuttings . | |
null | Lionel đã chiếm Penarrow . | Lionel has taken possession of Penarrow . | |
null | Nhân tiện , tôi là Rosalind Price . | Rosalind Price , by the way . | |
Translate Vietnamese to English. | null | And what is disappointing me is that we are not doing this . | Và điều làm tôi thất vọng là vì tôi không làm như vậy . |
null | Sự xuất hiện của nền dân chủ hiện đại thường bắt đầu bằng việc các công dân nam có quyền bỏ phiếu trước các công dân nữ , ngoại trừ ở Vương quốc Hawaii , nơi quyền bầu cử phổ thông và quyền bầu cử của phụ nữ được thực hiện vào năm 1840 ; tuy nhiên , một sửa đổi hiến pháp năm 1852 đã huỷ bỏ bầu cử nữ và đưa yêu cầu có t... | The emergence of modern democracy generally began with male citizens obtaining the right to vote in advance of female citizens , except in the Kingdom of Hawai'i , where universal manhood and women 's suffrage was introduced in 1840 ; however , a constitutional amendment in 1852 rescinded female voting and put property... | |
null | Một động lực lớn khác nữa gây thay đổi là hiệu suất tuyệt đối của việc trải nhựa đường không hiệu quả . | The other big dynamic of change is the sheer performance of underperforming asphalt . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The effective treatment of MRSA with linezolid has been successful in 87 % of people . | Việc điều trị MRSA hiệu quả bằng linezolid đã thành công ở 87% số người . |
null | Với khoảng 50 triệu người nhiễm viêm gan B (VGB) tại Ấn Độ, gánh nặng bệnh tật là rất lớn. Sự kỳ thị đã được xác định có tác động tiêu cực lớn đến sàng lọc, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân viêm gan B. Mục đích của nghiên cứu này là đánh giá sự kỳ thị ở các y tá và bác sĩ tại Bangalore, Ấn Độ; các nghiên cứu về kỳ thị ở... | BACKGROUND With about 50 million people infected with hepatitis B (HBV) in India the burden of disease is high. Stigma has been identified to have a major negative impact on screening, diagnosis and treatment of hepatitis B patients. The aim of this study was to assess the stigma in nurses and physicians in Bangalore, ... | |
Translate Vietnamese to English | It's true: some birth control pills are known to enhance the size of your breasts. However, you shouldn't go running to the nearest doctor to get a prescription for the pill just for this reason. If you've just started being sexually active, are suffering from difficult periods, or have another reason for wanting to tr... | null | Đúng là một số loại thuốc tránh thai được biết đến có tác dụng tăng kích thước vòng một của bạn. Tuy nhiên bạn không nên nhờ bác sĩ kê đơn chỉ vì lý do này. Nếu bạn vừa mới có quan hệ tình dục, đang trong giai đoạn khó khăn, hoặc có một lý do nào khác muốn dùng thuốc tránh thai, vậy thì hãy xin ý kiến của bác sĩ xem vi... |
Translate Vietnamese to English. | null | Last year , it was the second - most downloaded paper by Biology Letters , and the feedback from not just scientists and teachers but the public as well . | Năm vừa rồi , nó là tài liệu được tải về nhiều thứ hai trên Biology Letters . và phản hồi không chỉ từ phía các nhà khoa học và các giáo viên mà còn từ dân chúng nữa . |
Translate Vietnamese to English. | null | They want the girl . | Họ chỉ muốn con bé . |
null | Khi Jessica có thứ gì trong đầu , cô ấy sẽ cho bạn biết thôi . | When Jessica has something on her mind , she lets you know . | |
null | Động viên khi anh ấy buồn : Anh chàng nào cũng có những lúc thất vọng , do đó bạn có thể động viên họ . | Encourage him when he is down : All guys have some down moments , so cheer him up . | |
null | Đừng nói nữa , anh chỉ - - | - Do n't , okay ? I just ... | |
null | Khi nào còn có chiến tranh , thì sẽ còn những cái mà không phải ai cũng biết được . | As long as there 's war , there will be a necessity for things most people do n't have the stomach for . | |
null | Westport , Conn : Nhà xuất bản Greenwood , 1995 . | Westport , Conn : Greenwood Press , 1995 . | |
null | Bằng cách giết 9 người vô danh sao ? | By killing nine random people ? | |
null | Nó rất hữu ích như một kiểm soát bảo mật bổ sung để giúp thực thi thêm sự cô lập giữa các container được triển khai và máy chủ của chúng . | It is useful as an additional security control to help further enforce isolation between deployed containers and their host . | |
Translate Vietnamese to English. | null | And Monica asked me to make the drumming stop . | Monica bảo tớ ngăn trò đánh trống lại , um , ahem . |
null | Lý do của cô là gì ? | What 's your reason ? | |
null | Ý tôi là , ông sẽ cắt giảm việc mua sách mới hay ông sẽ cắt ngắn năm học ? | I mean , you gonna cut buying new books or are you gonna shorten the school year ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | How 's that king kamehameha ? | Loại bánh vua thì sao nhỉ ? |
null | Là nơi Lonnie Machin đang giữ con gái của Jessica Danforth . | It 's where Lonnie Machin is holding Jessica Danforth 's daughter . | |
null | ý anh đó là 1 lời khen ngợi . | I mean that as a compliment . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Image subtraction requires a normalization of the pairs of images . | Phép trừ hình ảnh đòi hỏi phải chuẩn hoá các cặp ảnh . |
null | - Em bảo vệ phía sau nhé ? | You cover him back here ? | |
Translate Vietnamese to English. | null | While it 's a good idea to start your job search by visiting NASA 's website - you can learn more about the organization , the people they employ , and the projects they are undertaking - you will be led to USAJOBS to find and apply for specific jobs . | Ý tưởng vào trang web của NASA để bắt đầu quá trình tìm việc là tốt , vì bạn có thể biết thêm về tổ chức đó , những người họ đã tuyển và các dự án họ đang thực hiện , nhưng cuối cùng bạn sẽ được chuyển đến trang USAJOBS để tìm và ứng tuyển vào công việc cụ thể . |
null | Giờ có vẻ như chúng ta cần tìm ra một cách tốt hơn để tác động đến bộ não với tốc độ ánh sáng . | So it looks like , hmm , indeed we need to find a better way to impact the brain at the speed of light . | |
Translate Vietnamese to English. | null | What do you call that ? | Cậu gọi cái đó là gì ? |
Translate Vietnamese to English. | null | A few days later , we came out of the back of the low . | Vài ngày sau , chúng tôi ra khỏi được vùng áp thấp . |
Translate Vietnamese to English. | null | And this is where I believe neoconservatism had it upside - down . | Và đây là điều tôi tin rằng trường phái tân bảo thủ đã đi ngược lại . |
Translate Vietnamese to English. | null | Persons with multiple sclerosis (PwMS) often report problems due to sensory loss and have an inability to appropriately reweight sensory information. Both of these issues can affect individual's ability to maintain stability when walking under challenging conditions. The purpose of the current study was to determine ho... | Người bị đa xơ cứng thường gặp các vấn đề do mất cảm giác và không có khả năng cân bằng lại thông tin cảm giác một cách thích hợp. Cả hai vấn đề này có thể ảnh hưởng đến khả năng duy trì sự ổn định của cá nhân khi đi bộ trong điều kiện thách thức. Mục đích của nghiên cứu này là để xác định sự thích nghi của dáng đi khi... |
Translate Vietnamese to English. | null | Does anybody know what language they 're speaking ? | Có ai biết chúng đang nói ngôn ngữ gì không ? |
Translate Vietnamese to English. | null | How about studying with all of them ? | Em sẽ vào học cùng bọn họ chứ ? |
Translate Vietnamese to English. | null | He 's been bidding for the best all morning . | Hắn đã mua những con tốt nhất cả buổi sáng . |
Translate Vietnamese to English. | null | They did n't want to take it . | Họ không muốn nhận lại xe . |
Translate Vietnamese to English. | null | He 's got a heart problem . He just wants to see his kids . | Anh ta có bệnh tim , anh ấy chỉ muốn gặp mặt con |
null | Thêm tinh dầu hoặc thảo mộc . | Add essential oils or herbs . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The killer 's sending a message ? | Hung thủ đang gởi một thông điệp ? |
Translate Vietnamese to English. | null | It became a policy of " positive discrimination , " we call it now . | Nó trở thành một chính sách về " sự phân biệt đối xử tích cực , " mà ngày nay chúng tôi gọi nó như vậy . |
null | Làm ơn hãy giúp tôi . | Please , help me . | |
null | Cô đã giết họ hai lần trong tháng này rồi . | I 've had to kill them twice this month . | |
Translate Vietnamese to English. | null | PLA can also be used as a decomposable packaging material , either cast , injection - molded , or spun . Cups and bags have been made from this material . | PLA cũng có thể được sử dụng như một vật liệu đóng gói có thể phân huỷ , hoặc đúc , ép phun , hoặc bên thành sợi.Ly và túi đã được làm từ vật liệu này . |
null | Nói chung , nó được coi là khu vực khởi đầu tăng đột biến cho điện thế hoạt động , tức là khu vực kích hoạt . | In general , it is considered to be the spike initiation zone for action potentials , i.e. the trigger zone . | |
null | Vậy nên tôi xuống . | Do n't blame me . | |
null | Lặp lại nhiều lần để có kết quả tốt nhất . | Repeat this multiple times for the best results . | |
null | Chỉ cần vào điền đơn , trả tiền là được . | Just come in , fill out the paperwork and pay what 's due . | |
Translate Vietnamese to English. | null | You might want to consider : Airing out the washing machine . | Bạn có thể tham khảo những cách sau : Để khô máy giặt . |
null | Hiểu rõ mục tiêu và lịch trình cụ thể . | Understand the exact goal and timeline . | |
null | Anh muốn cưng nhảy cho anh . | I want a lap dance . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The controls work wonderfully . | Bộ điều khiển làm việc tuyệt vời . |
null | Toà nhà có nhiều khu vực cộng đồng và thư viện trung tâm với sức chứa 450 người , bao gồm 100.000 đầu sách và tạp chí . | The building has community areas , and hosts the 450 - seat central library of the university which contains 100,000 books and journals . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Use smaller plates , and fill your plate only once . | Dùng bát nhỏ hơn và chỉ lấy thức ăn một lần . |
null | Bây giờ họ đang đào tẩu . | They know to hand him over . | |
null | D là âm câm . | The D is silent . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Several Hong Kong media correspondents were detained by the police for over an hour when they were interviewing in Wuhan 's Jinyintan Hospital on 14 January . | Một số phóng viên truyền thông Hồng Kông đã bị cảnh sát giam giữ trong hơn một giờ khi họ đang phỏng vấn tại Bệnh viện Jinyintan của Vũ Hán vào ngày 14 tháng 1 . |
null | Tôi không biết điều gì đã ngăn tôi lại . | I do n't know what 's stopping me . | |
null | Quan trọng là việc tạo ra tiền ở cấp độ ngân hàng đơn lẻ không giống việc " in tiền " ; tiền giấy chỉ là một loại tiền . | Importantly , money creation at the individual bank level is not the same thing as " printing money ; " currency is just one type of money . | |
null | Nghe này , nếu cậu không thể tin tớ , thì tớ không thể giúp cậu được . | Look , if you ca n't trust me , I ca n't help you . | |
null | Đó chỉ là một câu chuyện ! | That 's just a story ! | |
null | Ta phát hiện ra là nếu ngồi xuống và suy nghĩ | I find that if I just sit down and think ... | |
Translate Vietnamese to English. | null | We have to conserve oil . | Chúng ta phải tiết kiệm dầu . |
null | Tôi đâu có nói gì với anh ta . | What ? I did n't tell him . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The population density was 2,977.5 people per square mile ( 1,149.6 / km ² ) . | Mật độ dân số là 2.977,5 người trên một dặm vuông ( 1.149,6 / km² ) . |
Translate Vietnamese to English. | null | Now I did n't come here to talk silliness about me , Rhett . | Em không đến đây để tán dóc về bản thân mình đâu , Rhett . |
null | Đây là một bài hát dance-pop với lời bài hát có đề cập đến tình dục bằng miệng liên quan đến thức ăn . | It is a dance - pop and trap - pop song with lyrics that feature oral sex double entendres involving food . | |
null | Bạn có thể kiếm được công việc này dễ hơn nếu có chứng chỉ , thậm chí bạn còn có thể tính giá cao hơn . | Being certified will help you get jobs and may even let you charge more . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Talk and soothe him first . | Nói chuyện và làm nó dịu xuống trước đã . |
null | Ông đã tiếp Richard von Weizsäcker tại lâu đài Praha , Họ đã kí một bản tuyên bố chung với những lời lẽ rất thận trọng ( nhờ sự mềm dẻo của ngữ pháp Tiệp ) , nhằm làm giảm những mối bất hoà của người Đức và người Tiệp về nhiều vấn đề lịch sử | He hosted the great Richard von Weizsäcker in Prague castle , issuing a carefully worded joint presidential declaration that , thanks to some fancy footwork with Czech grammar , squared the circles of Czech and German resentments about history . | |
null | Loài mạt này có thể tìm thấy bên trong và bên ngoài nhà và được lan truyền bởi loài chim . | These mites can be found indoors and outdoors and are carried by birds . | |
null | Và thiệt hại cá nhân lớn cho Har | And major personal losses for Har ... | |
null | Tomoya Ishii vai Ohara Koshiku : Bạn thân của Susumu , là người tìm thấy Chiyomi dưới dạng tí hon . | Tomoya Ishii as Koshiku Ohara : Susumu 's best friend who finds out about Chiyomi in her shrunken form . | |
Translate Vietnamese to English. | null | PURPOSE A new VEGF receptor fusion protein FP3 was shown to have promising antitumor potency better than Bevacizumab. Characterization of its immune response is essential to the safe and effective administration in clinical trials. In this study, both BIACORE and ELISA assays were employed to assess pre-clinical immuno... | Một protein dung hợp thụ thể VEGF mới FP3 cho thấy khả năng chống ung thư tốt hơn Bevacizumab. Đặc điểm đáp ứng miễn dịch của FP3 là điều cần thiết để sử dụng an toàn và hiệu quả trong thử nghiệm lâm sàng. Trong nghiên cứu này, cả hai phương pháp thử BIACORE và ELISA đều được sử dụng để đánh giá khả năng sinh miễn dịch... |
Translate Vietnamese to English. | null | She participated at the 2014 Commonwealth Games in the 63 kg event . | Cô đã tham gia Thế vận hội Khối thịnh vượng chung 2014 trong nội dung 63 kg . |
Translate Vietnamese to English. | null | Up till now , he 's only seen blades of grass before . | Cho tới nay , nó chỉ thấy những lá cỏ . |
null | Tuy nhiên , sau đó , ông đã trình bày một danh sách các yêu cầu phi thực tế , chẳng hạn như việc kết hợp các lãnh thổ rộng lớn của Khối thịnh vượng chung , và tạo ra một nhà nước Ba Lan-Litva-Muscovy , kế vị theo cha truyền con nối . | Later on , however , he presented a list of unrealistic demands , such as incorporation of vast territories of the Commonwealth , and creation of a Polish - Lithuanian - Muscovy state , with a hereditary monarch . | |
null | Trong năm qua , tôi đã nói rằng các hành động cụ thể của chính phủ Miến Điện đối với cải cách dân chủ và kinh tế , cần được đáp lại bằng các hành động đối ứng của Hoa Kỳ để có thể giúp gia tăng những cải cách này , mang lại lợi ích cho những người Miến Điện bình thường , và cải thiện mối quan hệ của chúng ta . | For the past year , I 've said that concrete actions by Burma 's government toward democratic and economic reform should be met with reciprocal actions by the United States that can strengthen these reforms , benefit ordinary Burmese , and improve our relationship . | |
Translate Vietnamese to English. | null | The objective of this study was to analyze the trends in prevalence, awareness, treatment and control of hypertension in the middle-aged population of China. There were about 1,000 participants each from 13 different study populations that were examined in surveys conducted from 1992-1994 (n=18,746) and in 1998 (n=13,5... | Mục tiêu của nghiên cứu này là phân tích xu hướng tỷ lệ, nhận thức, điều trị và kiểm soát tăng huyết áp ở người trung niên Trung Quốc. Nghiên cứu được tiến hành từ năm 1992-1994 (n = 18.746) và năm 1998 (n = 13.504) với sự kết hợp của đa trung tâm nghiên cứu dịch tễ tim mạch Trung Quốc. Một nửa là nam giới và một nửa l... |
null | Để phương pháp che mắt thành công , trẻ phải đeo băng che mắt đủ thời gian được chỉ định . | In order to make eye patch treatment successful , your child must keep it on for the prescribed amount of time . | |
null | - Tôi hiểu ý anh mà Jack . | - I know what you mean , Jack . | |
Translate Vietnamese to English. | null | Maybe I 'll go ask him directly . | Cho con nói chuyện với anh ta nhe ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.